Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nạo, nhiêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nạo, nhiêu:
Biến thể phồn thể: 橈;
Pinyin: nao2, rao2;
Việt bính: naau4;
桡 nạo, nhiêu
nhiêu, như "nhiêu (xương mái chèo)" (gdhn)
Pinyin: nao2, rao2;
Việt bính: naau4;
桡 nạo, nhiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 桡
Giản thể của chữ 橈.nhiêu, như "nhiêu (xương mái chèo)" (gdhn)
Nghĩa của 桡 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 桡:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 桡
橈,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 桡;
Pinyin: nao2, rao2;
Việt bính: jiu4 naau4;
橈 nạo, nhiêu
◇Tân Đường Thư 新唐書: Nạo trực tựu khúc 橈直就曲 (Ngô Căng truyện 吳兢傳) Bẻ ngay thành cong.
(Động) Làm yếu đi, tước nhược.
◇Hán Thư 漢書: Hán quân phạp thực, dữ Li Thực Kì mưu nạo Sở quyền 漢軍乏食, 與酈食其謀橈楚權 (Cao đế kỉ 高帝紀) Quân Hán thiếu ăn, cùng với Li Thực Kì mưu tính làm yếu thế lực của Sở.
(Động) Làm cho bị oan khuất.
◇Lễ Kí 禮記: Trảm sát tất đáng, vô hoặc uổng nạo 斬殺必當, 毋或枉橈 (Nguyệt lệnh 月令) Chém giết phải đúng, không được để ngờ làm cho bị oan ức.
(Động) Nhiễu loạn, quấy nhiễu.Một âm là nhiêu.
(Danh) Mái chèo.
◎Như: đình nhiêu 停橈 đỗ thuyền lại.
nhiêu, như "nhiêu (xương mái chèo)" (gdhn)
Pinyin: nao2, rao2;
Việt bính: jiu4 naau4;
橈 nạo, nhiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 橈
(Động) Uốn cong.◇Tân Đường Thư 新唐書: Nạo trực tựu khúc 橈直就曲 (Ngô Căng truyện 吳兢傳) Bẻ ngay thành cong.
(Động) Làm yếu đi, tước nhược.
◇Hán Thư 漢書: Hán quân phạp thực, dữ Li Thực Kì mưu nạo Sở quyền 漢軍乏食, 與酈食其謀橈楚權 (Cao đế kỉ 高帝紀) Quân Hán thiếu ăn, cùng với Li Thực Kì mưu tính làm yếu thế lực của Sở.
(Động) Làm cho bị oan khuất.
◇Lễ Kí 禮記: Trảm sát tất đáng, vô hoặc uổng nạo 斬殺必當, 毋或枉橈 (Nguyệt lệnh 月令) Chém giết phải đúng, không được để ngờ làm cho bị oan ức.
(Động) Nhiễu loạn, quấy nhiễu.Một âm là nhiêu.
(Danh) Mái chèo.
◎Như: đình nhiêu 停橈 đỗ thuyền lại.
nhiêu, như "nhiêu (xương mái chèo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 橈:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 橈
桡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiêu
| nhiêu | 𡗉: | bao nhiêu |
| nhiêu | 娆: | cô nhiêu |
| nhiêu | 桡: | nhiêu (xương mái chèo) |
| nhiêu | 嬈: | cô nhiêu |
| nhiêu | 橈: | nhiêu (xương mái chèo) |
| nhiêu | 荛: | nhiêu (gỗ làm củi) |
| nhiêu | 蕘: | nhiêu (gỗ làm củi) |
| nhiêu | 蟯: | nhiêu (giun nhỏ trong ruột) |
| nhiêu | 跷: | nhiêu khê |
| nhiêu | 蹺: | nhiêu khê |
| nhiêu | 𲋘: | phì nhiêu |
| nhiêu | 饶: | phì nhiêu |
| nhiêu | 饒: | phì nhiêu |

Tìm hình ảnh cho: nạo, nhiêu Tìm thêm nội dung cho: nạo, nhiêu
