Từ: nạo, nhiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nạo, nhiêu:

桡 nạo, nhiêu • 橈 nạo, nhiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: nạo, • nhiêu

nạo, nhiêu [nạo, nhiêu]

U+6861, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 橈;
Pinyin: nao2, rao2;
Việt bính: naau4;

桡 nạo, nhiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 桡

Giản thể của chữ 橈.
nhiêu, như "nhiêu (xương mái chèo)" (gdhn)

Nghĩa của 桡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (橈)
[ráo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: NHIÊU
mái chèo; dầm。划船的桨。
Từ ghép:
桡动脉 ; 桡骨

Chữ gần giống với 桡:

㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 桡

橈,

Chữ gần giống 桡

棨, 栰, 栻, 栺, 根, 核, 样, 栶, 栵, 栴,

Tự hình:

Tự hình chữ 桡 Tự hình chữ 桡 Tự hình chữ 桡 Tự hình chữ 桡

nạo, nhiêu [nạo, nhiêu]

U+6A48, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 桡;
Pinyin: nao2, rao2;
Việt bính: jiu4 naau4;

橈 nạo, nhiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 橈

(Động) Uốn cong.
◇Tân Đường Thư 新
唐書: Nạo trực tựu khúc 橈直就曲 (Ngô Căng truyện 吳兢傳) Bẻ ngay thành cong.

(Động)
Làm yếu đi, tước nhược.
◇Hán Thư 漢書: Hán quân phạp thực, dữ Li Thực Kì mưu nạo Sở quyền 漢軍乏食, 與酈食其謀橈楚權 (Cao đế kỉ 高帝紀) Quân Hán thiếu ăn, cùng với Li Thực Kì mưu tính làm yếu thế lực của Sở.

(Động)
Làm cho bị oan khuất.
◇Lễ Kí 禮記: Trảm sát tất đáng, vô hoặc uổng nạo 斬殺必當, 毋或枉橈 (Nguyệt lệnh 月令) Chém giết phải đúng, không được để ngờ làm cho bị oan ức.

(Động)
Nhiễu loạn, quấy nhiễu.Một âm là nhiêu.

(Danh)
Mái chèo.
◎Như: đình nhiêu 停橈 đỗ thuyền lại.
nhiêu, như "nhiêu (xương mái chèo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 橈:

㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 橈

桡,

Chữ gần giống 橈

棬, 栺, 桄, 桃, 桂, 桁, 琹, 桀, 栿, 栾,

Tự hình:

Tự hình chữ 橈 Tự hình chữ 橈 Tự hình chữ 橈 Tự hình chữ 橈

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiêu

nhiêu𡗉:bao nhiêu
nhiêu娆:cô nhiêu
nhiêu桡:nhiêu (xương mái chèo)
nhiêu嬈:cô nhiêu
nhiêu橈:nhiêu (xương mái chèo)
nhiêu荛:nhiêu (gỗ làm củi)
nhiêu蕘:nhiêu (gỗ làm củi)
nhiêu蟯:nhiêu (giun nhỏ trong ruột)
nhiêu跷:nhiêu khê
nhiêu蹺:nhiêu khê
nhiêu𲋘:phì nhiêu
nhiêu饶:phì nhiêu
nhiêu饒:phì nhiêu
nạo, nhiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nạo, nhiêu Tìm thêm nội dung cho: nạo, nhiêu